• USD/VND · Vietcombank

    25.790—

    Mua 25.760 · Bán 26.170 · 22:17

  • USD/VND · currency-api

    25.995-0,07%

    tham chiếu giữa thị trường · 12:00 06/10

  • XAU/USD · goldprice.dev

    4.100,40-1,57%

    USD/oz · 22:29

  • VN-Index · CafeF

    1.753,39-0,32%

    22:29

  • Dow Jones · CNBC

    50.985,59-1,04%

    22:29

  • S&P 500 · CNBC

    7.775,96-0,55%

    22:29

  • Nasdaq · CNBC

    27.418,12-0,66%

    22:29

Vàng & Đầu tư

Trade vàng

Vàng giao sau GC=F (COMEX). Nến ngày, khoảng 12 tháng. Kéo và phóng để xem; trên điện thoại dùng hai ngón để phóng.

4129.00

Phân tích mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Giao dịch vàng có rủi ro cao.

Nguồn: Yahoo Finance · Vàng giao sau GC=F (COMEX) · nến ngày · 22:10. Hợp đồng giao sau trên COMEX, không phải giá vàng giao ngay. Biểu đồ dùng TradingView Lightweight Charts™. Copyright (c) TradingView, Inc. Apache-2.0.

Phân tích của KinhThuong sẽ sớm được cập nhật

DXY, lợi suất và giá lượng

DXY

102,284

Yahoo Finance · DX-Y.NYB · 22:10

Lợi suất Mỹ 10 năm

5,307%

Yahoo Finance · ^TNX · 22:05

Vàng thế giới, VND/lượng

127.496.885

goldprice.dev · XAU/USD giao ngay · 22:29 · Vietcombank chuyển khoản · 22:17

SJC và chênh thế giới

—

sjc.com.vn trả 403, không có API công khai. Không điền giá SJC hay chênh lệch bằng tay.

Công thức VND/lượng

VND/lượng = giá XAU/USD mỗi oz × (37,5 ÷ 31,1035) × USD/VND. 1 lượng = 37,5 g. 1 oz = 31,1035 g. USD/VND là giá chuyển khoản Vietcombank, hoặc tỷ giá giữa thị trường nếu bảng Vietcombank không có số.

Tin vàng và vĩ mô

VnExpress, CafeF, CNBC. Lọc theo vàng, Fed, lãi suất, CPI, việc làm, USD và lợi suất.